vacillate
UK/ˈvæ.sə.leɪt/
US/ˈvæ.sə.leɪt/
giọng máy của trình duyệt
vacillate nghĩa là lắc lư, lảo đảo, do dự, dao động.
Nghĩa của vacillate
Nội động từ
- Lắc lư, lảo đảo; chập chờn.
- Do dự, dao động.
- to vacillate between two courses of actiondo dự giữa hai đường lối hành động
Dạng từ của vacillate
| Ngôi thứ ba số ít | vacillates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | vacillating |
| Quá khứ phân từ | vacillated |
| Quá khứ | vacillated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vacillate
Đồng nghĩa
Họ từ của vacillate
Câu hỏi thường gặp
vacillate nghĩa là gì?
vacillate (nội động từ) nghĩa là lắc lư, lảo đảo, do dự, dao động.
vacillate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của vacillate: giọng Anh (UK) /ˈvæ.sə.leɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈvæ.sə.leɪt/.