TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

undulate

UK/ˈʌndjəleɪt/ US/ˈʌndjəleɪt/ giọng máy của trình duyệt

undulate nghĩa là gợn sóng, nhấp nhô, dập dờn như sóng.

Nghĩa của undulate

Tính từ

  1. Gợn sóng, nhấp nhô.

Nội động từ

  1. Gợn sóng; dập dờn như sóng.

Dạng từ của undulate

Ngôi thứ ba số ítundulates
Hiện tại phân từ (-ing)undulating
Quá khứ phân từundulated
Quá khứundulated
So sánh hơnmore undulate
So sánh nhấtmost undulate

Họ từ của undulate

Câu hỏi thường gặp

undulate nghĩa là gì?

undulate (tính từ, nội động từ) nghĩa là gợn sóng, nhấp nhô, dập dờn như sóng.

undulate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của undulate: giọng Anh (UK) /ˈʌndjəleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndjəleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.