undulate
UK/ˈʌndjəleɪt/
US/ˈʌndjəleɪt/
giọng máy của trình duyệt
undulate nghĩa là gợn sóng, nhấp nhô, dập dờn như sóng.
Nghĩa của undulate
Tính từ
- Gợn sóng, nhấp nhô.
Nội động từ
- Gợn sóng; dập dờn như sóng.
Dạng từ của undulate
| Ngôi thứ ba số ít | undulates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | undulating |
| Quá khứ phân từ | undulated |
| Quá khứ | undulated |
| So sánh hơn | more undulate |
| So sánh nhất | most undulate |
Họ từ của undulate
Câu hỏi thường gặp
undulate nghĩa là gì?
undulate (tính từ, nội động từ) nghĩa là gợn sóng, nhấp nhô, dập dờn như sóng.
undulate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của undulate: giọng Anh (UK) /ˈʌndjəleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈʌndjəleɪt/.