overcapitalize
giọng máy của trình duyệt
overcapitalize nghĩa là đánh giá cao vốn.
Nghĩa của overcapitalize
Ngoại động từ
- Đánh giá cao vốn (một công ty).
- Đầu tư quá nhiều vào (một công việc kinh doanh...).
Dạng từ của overcapitalize
| Ngôi thứ ba số ít | overcapitalizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overcapitalizing |
| Quá khứ phân từ | overcapitalized |
| Quá khứ | overcapitalized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overcapitalize
Trái nghĩa
Họ từ của overcapitalize
Câu hỏi thường gặp
overcapitalize nghĩa là gì?
overcapitalize (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá cao vốn.