transgress
UK/tɹænzˈɡɹɛs/
US/tɹænzˈɡɹɛs/
giọng máy của trình duyệt
transgress nghĩa là vượt quá, phạm, vi phạm, phạm tội.
Nghĩa của transgress
Ngoại động từ
- Vượt quá.
- to transgress the boundsvượt quá giới hạn
- Phạm, vi phạm.
- to transgress a treatyvị phạm một hiệp ước
Nội động từ
- Tôn giáo Phạm tội.
- Pháp lý Phạm pháp.
Dạng từ của transgress
| Ngôi thứ ba số ít | transgresses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | transgressing |
| Quá khứ phân từ | transgressed |
| Quá khứ | transgressed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transgress
Đồng nghĩa
Họ từ của transgress
Câu hỏi thường gặp
transgress nghĩa là gì?
transgress (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vượt quá, phạm, vi phạm, phạm tội.
transgress phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của transgress: giọng Anh (UK) /tɹænzˈɡɹɛs/, giọng Mỹ (US) /tɹænzˈɡɹɛs/.