sweeping
UK/ˈswiːpɪŋ/
US/ˈswiːpɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sweeping nghĩa là sự quét, rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi.
Nghĩa của sweeping
Danh từ
- Sự quét.
- Thường số, Số nhiều Rác rưởi quét đi.
Tính từ
- Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.
- Bao quát; chung chung.
- sweeping remarknhận xét chung chung
Dạng từ của sweeping
| Số nhiều | sweepings |
| So sánh hơn | more sweeping |
| So sánh nhất | most sweeping |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweeping
Đồng nghĩa
Họ từ của sweeping
Câu hỏi thường gặp
sweeping nghĩa là gì?
sweeping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự quét, rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi.
sweeping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sweeping: giọng Anh (UK) /ˈswiːpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswiːpɪŋ/.