TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sweeping

UK/ˈswiːpɪŋ/ US/ˈswiːpɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sweeping nghĩa là sự quét, rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi.

Nghĩa của sweeping

Danh từ

  1. Sự quét.
  2. Thường số, Số nhiều Rác rưởi quét đi.

Tính từ

  1. Quét đi, cuốn đi, chảy xiết.
  2. Bao quát; chung chung.
    • sweeping remarknhận xét chung chung

Dạng từ của sweeping

Số nhiềusweepings
So sánh hơnmore sweeping
So sánh nhấtmost sweeping

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sweeping

Đồng nghĩa

Họ từ của sweeping

Câu hỏi thường gặp

sweeping nghĩa là gì?

sweeping (danh từ, tính từ) nghĩa là sự quét, rác rưởi quét đi, quét đi, cuốn đi.

sweeping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sweeping: giọng Anh (UK) /ˈswiːpɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈswiːpɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.