underwhelming
giọng máy của trình duyệt
underwhelming nghĩa là làm chán ngán, làm thất vọng.
Nghĩa của underwhelming
Tính từ
- Mỉa mai Không gây được ấn tượng; làm chán ngán, làm thất vọng.
Động từ
- Xem underwhelm
Dạng từ của underwhelming
| So sánh hơn | more underwhelming |
| So sánh nhất | most underwhelming |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với underwhelming
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của underwhelming
Câu hỏi thường gặp
underwhelming nghĩa là gì?
underwhelming (tính từ, động từ) nghĩa là làm chán ngán, làm thất vọng.