TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palate

UK/ˈpæl.ət/ US/ˈpæl.ət/ giọng máy của trình duyệt

palate nghĩa là vòm miệng, khẩu vị, ý thích.

Nghĩa của palate

Danh từ

  1. Giải phẫu Vòm miệng.
  2. Khẩu vị; ý thích.
    • to have a delicate palaterất sành ăn

Dạng từ của palate

Số nhiềupalates
Ngôi thứ ba số ítpalates
Hiện tại phân từ (-ing)palating
Quá khứ phân từpalated
Quá khứpalated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palate

Đồng nghĩa

Họ từ của palate

Câu hỏi thường gặp

palate nghĩa là gì?

palate (danh từ) nghĩa là vòm miệng, khẩu vị, ý thích.

palate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palate: giọng Anh (UK) /ˈpæl.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈpæl.ət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.