palate
UK/ˈpæl.ət/
US/ˈpæl.ət/
giọng máy của trình duyệt
palate nghĩa là vòm miệng, khẩu vị, ý thích.
Nghĩa của palate
Danh từ
- Giải phẫu Vòm miệng.
- Khẩu vị; ý thích.
- to have a delicate palaterất sành ăn
Dạng từ của palate
| Số nhiều | palates |
| Ngôi thứ ba số ít | palates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palating |
| Quá khứ phân từ | palated |
| Quá khứ | palated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palate
Đồng nghĩa
Họ từ của palate
Câu hỏi thường gặp
palate nghĩa là gì?
palate (danh từ) nghĩa là vòm miệng, khẩu vị, ý thích.
palate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palate: giọng Anh (UK) /ˈpæl.ət/, giọng Mỹ (US) /ˈpæl.ət/.