TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pallium

UK/ˈpæ.li.əm/ US/ˈpæ.li.əm/ giọng máy của trình duyệt

pallium nghĩa là áo bào, áo choàng rộng.

Nghĩa của pallium

Danh từ

  1. Áo bào (tổng giám mục).
  2. Áo choàng rộng (đặc biệt của người đàn ông Hy-lạp).
  3. Động vật học Áo (của động vật thân mềm).

Dạng từ của pallium

Số nhiềupallia

Họ từ của pallium

Câu hỏi thường gặp

pallium nghĩa là gì?

pallium (danh từ) nghĩa là áo bào, áo choàng rộng.

pallium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pallium: giọng Anh (UK) /ˈpæ.li.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈpæ.li.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.