TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

legerdemain

UK/ˌlɛd͡ʒ.ə.dɨˈmeɪn/ US/ˈlɛd͡ʒ.əɹ.dəˌmeɪn/ giọng máy của trình duyệt

legerdemain nghĩa là trò lộn sòng, trò bài tây, sự lừa phỉnh, mưu lừa gạt.

Nghĩa của legerdemain

Danh từ

  1. Trò lộn sòng, trò bài tây, trò ảo thuật.
  2. Sự lừa phỉnh; mưu lừa gạt.
  3. Sự nhanh tay.

Dạng từ của legerdemain

Số nhiềulegerdemains

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với legerdemain

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

legerdemain nghĩa là gì?

legerdemain (danh từ) nghĩa là trò lộn sòng, trò bài tây, sự lừa phỉnh, mưu lừa gạt.

legerdemain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của legerdemain: giọng Anh (UK) /ˌlɛd͡ʒ.ə.dɨˈmeɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈlɛd͡ʒ.əɹ.dəˌmeɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.