pandemonium
UK/ˌpæn.dɪˈməʊ.ni.əm/
US/ˌpæn.dəˈmoʊ.ni.əm/
giọng máy của trình duyệt
pandemonium nghĩa là địa ngục.
Nghĩa của pandemonium
Danh từ
- Địa ngục
- Nơi trú ngụ của muôn loài quỷ dữ
- Nơi hỗn loạn; sự hỗn loạn tột độ
Dạng từ của pandemonium
| Số nhiều | pandemoniums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandemonium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pandemonium nghĩa là gì?
pandemonium (danh từ) nghĩa là địa ngục.
pandemonium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pandemonium: giọng Anh (UK) /ˌpæn.dɪˈməʊ.ni.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌpæn.dəˈmoʊ.ni.əm/.