TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pandemonium

UK/ˌpæn.dɪˈməʊ.ni.əm/ US/ˌpæn.dəˈmoʊ.ni.əm/ giọng máy của trình duyệt

pandemonium nghĩa là địa ngục.

Nghĩa của pandemonium

Danh từ

  1. Địa ngục
  2. Nơi trú ngụ của muôn loài quỷ dữ
  3. Nơi hỗn loạn; sự hỗn loạn tột độ

Dạng từ của pandemonium

Số nhiềupandemoniums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandemonium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pandemonium nghĩa là gì?

pandemonium (danh từ) nghĩa là địa ngục.

pandemonium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pandemonium: giọng Anh (UK) /ˌpæn.dɪˈməʊ.ni.əm/, giọng Mỹ (US) /ˌpæn.dəˈmoʊ.ni.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.