TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pandemic

UK/pænˈdɛmɪk/ US/pænˈdɛmɪk/ giọng máy của trình duyệt

pandemic nghĩa là dịch lớn, (thuộc) đại dịch, đại dịch.

Nghĩa của pandemic

Tính từ

  1. Thuộc Dịch lớn; có tính chất dịch lớn (bệnh).

Danh từ

  1. Y học Dịch lớn.

Dạng từ của pandemic

So sánh hơnmore pandemic
So sánh nhấtmost pandemic
Số nhiềupandemics

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandemic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pandemic

Câu ví dụ với pandemic

  • Telescope sales increased during the COVID-19 pandemic. Doanh số bán kính thiên văn đã tăng trong đại dịch COVID-19.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pandemic nghĩa là gì?

pandemic (tính từ, danh từ) nghĩa là dịch lớn, (thuộc) đại dịch, đại dịch.

pandemic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pandemic: giọng Anh (UK) /pænˈdɛmɪk/, giọng Mỹ (US) /pænˈdɛmɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.