TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pannikin

US/ˈpæ.nɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

pannikin nghĩa là chén nhỏ.

Nghĩa của pannikin

Danh từ

  1. Chén nhỏ (bằng kim loại).
  2. Chén nhỏ (đầy) (nước, rượu...).

Dạng từ của pannikin

Số nhiềupannikins

Họ từ của pannikin

Câu hỏi thường gặp

pannikin nghĩa là gì?

pannikin (danh từ) nghĩa là chén nhỏ.

pannikin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pannikin: giọng Mỹ (US) /ˈpæ.nɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.