TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pantry

UK/ˈpantɹi/ US/ˈpæntɹi/ giọng máy của trình duyệt

pantry nghĩa là phòng để thức ăn, chạn bát đĩa.

Nghĩa của pantry

Danh từ

  1. Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn.

Dạng từ của pantry

Số nhiềupantries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pantry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pantry nghĩa là gì?

pantry (danh từ) nghĩa là phòng để thức ăn, chạn bát đĩa.

pantry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pantry: giọng Anh (UK) /ˈpantɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæntɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.