pantry
UK/ˈpantɹi/
US/ˈpæntɹi/
giọng máy của trình duyệt
pantry nghĩa là phòng để thức ăn, chạn bát đĩa.
Nghĩa của pantry
Danh từ
- Phòng để thức ăn, phòng để đồ dùng ăn uống; chạn bát đĩa, chạn thức ăn.
Dạng từ của pantry
| Số nhiều | pantries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pantry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pantry nghĩa là gì?
pantry (danh từ) nghĩa là phòng để thức ăn, chạn bát đĩa.
pantry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantry: giọng Anh (UK) /ˈpantɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpæntɹi/.