parasitize
giọng máy của trình duyệt
parasitize nghĩa là ký sinh trên, kí sinh.
Nghĩa của parasitize
Ngoại động từ
- Sinh vật học Ký sinh trên.
Dạng từ của parasitize
| Ngôi thứ ba số ít | parasitizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parasitizing |
| Quá khứ phân từ | parasitized |
| Quá khứ | parasitized |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parasitize
Đồng nghĩa
Họ từ của parasitize
Câu hỏi thường gặp
parasitize nghĩa là gì?
parasitize (ngoại động từ) nghĩa là ký sinh trên, kí sinh.