suck
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/sʌk/
US/sʌk/
giọng máy của trình duyệt
suck nghĩa là sự mút, sự bú, ngụm, hớp.
Nghĩa của suck
Danh từ
- Sự mút, sự bú, sự hút.
- to give suck to a babycho một đứa bé bú
- to take a suck at one's pipehút một hơi thuốc
- Ngụm, hớp (rượu).
- Số nhiều (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) kẹo.
- Từ lóng (như) suck-in.
Ngoại động từ
- Mút, bú, hút.
- to suck sweetsmút kẹo, ngậm kẹo
- the baby sucks [the breast of] its motherđứa bé bú mẹ
- to suck at one's pipehút thuốc
- to suck one's teethhít hít chân răng
- Hấp thụ, tiếp thu.
- to suck [in] knowledgetiếp thu kiến thức
- Rút ra.
- to suck advantage out of...rút ra được một điều lợi từ
Dạng từ của suck
| Số nhiều | sucks |
| Ngôi thứ ba số ít | sucks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sucking |
| Quá khứ phân từ | sucked |
| Quá khứ | sucked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với suck
Đồng nghĩa
Họ từ của suck
Cụm từ, thành ngữ với suck
- what a suck! — Ê! ê! tẽn tò!.
- to suck at — Hút (đầu một cái ống).
- to suck it — Hút; Hấp thụ, tiếp thu (kiến thức...); Làm chìm, cuốn xuống (xoáy nước); (Từ lóng) Lừa đảo, lừa gạt, đánh lừa.
- to suck out — Rút ra.
- to suck up — Hút; (Ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) nịnh hót, bợ đỡ.
- suck off — Bú cu.
Câu ví dụ với suck
- Mosquitoes bite and suck blood. Muỗi cắn và hút máu.
- Would you stop treating me like a child just because I suck at English? Mày có thể đừng đối xử với tao như trẻ con chỉ vì tao dốt tiếng Anh nữa được không?
- My Wi-Fi sucks. Wi-Fi của tôi kém quá.
- This movie sucks. Bộ phim này dở tệ.
- Everything sucks. Mọi thứ quá tệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
suck nghĩa là gì?
suck (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự mút, sự bú, ngụm, hớp.
suck phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của suck: giọng Anh (UK) /sʌk/, giọng Mỹ (US) /sʌk/.