leech
UK/ˈliːt͡ʃ/
US/ˈliːt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
leech nghĩa là cạnh buồm, mép buồm, con đỉa, cho đỉa hút máu.
Nghĩa của leech
Danh từ
- Cạnh buồm, mép buồm.
- Con đỉa.
- to stick like a leechdai như đỉa
- Nghĩa bóng Kẻ bóc lột, kẻ hút máu.
- Từ cổ,nghĩa cổ Thầy thuốc, thầy lang.
Ngoại động từ
- Cho đỉa hút máu.
Dạng từ của leech
| Số nhiều | leeches |
| Ngôi thứ ba số ít | leeches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | leeching |
| Quá khứ phân từ | leeched |
| Quá khứ | leeched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với leech
Đồng nghĩa
Họ từ của leech
Câu hỏi thường gặp
leech nghĩa là gì?
leech (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cạnh buồm, mép buồm, con đỉa, cho đỉa hút máu.
leech phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của leech: giọng Anh (UK) /ˈliːt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈliːt͡ʃ/.