pardon
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɑːdn̩/
US/ˈpɑɹdn̩/
giọng máy của trình duyệt
pardon nghĩa là sự tha thứ, sự tha lỗi, sự ăn xài, tha thứ.
Nghĩa của pardon
Danh từ
- Sự tha thứ, sự tha lỗi.
- to ask for pardonxin tha thứ
- I beg your pardonxin lỗi; xin nhắc lại
- Pháp lý Sự ăn xài.
- general pardonđại ân xá
Ngoại động từ
- Tha thứ, tha lỗi, xá tội.
Dạng từ của pardon
| Số nhiều | pardons |
| Ngôi thứ ba số ít | pardons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pardoning |
| Quá khứ phân từ | pardoned |
| Quá khứ | pardoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pardon
Đồng nghĩa
Họ từ của pardon
Câu ví dụ với pardon
- Pardon me, do you speak English? Cho hỏi, bạn có nói tiếng Anh không vậy?
- I beg your pardon? Cô có thể nói lại được không ạ?
- Tom was pardoned by the king. Tom được vua tha tội.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pardon nghĩa là gì?
pardon (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tha thứ, sự tha lỗi, sự ăn xài, tha thứ.
pardon phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pardon: giọng Anh (UK) /ˈpɑːdn̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹdn̩/.