TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

partible

UK/ˈpɑːtɪbl̩/ US/ˈpɑɹtɪbl̩/ giọng máy của trình duyệt

partible nghĩa là tính từ, có thể chia được.

Nghĩa của partible

Tính từ

  1. Tính từ.
  2. Có thể chia được (của thừa kế).

Họ từ của partible

Câu hỏi thường gặp

partible nghĩa là gì?

partible (tính từ) nghĩa là tính từ, có thể chia được.

partible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của partible: giọng Anh (UK) /ˈpɑːtɪbl̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹtɪbl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.