patsy
UK/ˈpætsi/
US/ˈpætsi/
giọng máy của trình duyệt
patsy nghĩa là thằng khờ.
Nghĩa của patsy
Danh từ
- Thằng khờ.
Dạng từ của patsy
| Số nhiều | patsies |
| Ngôi thứ ba số ít | patsies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | patsying |
| Quá khứ phân từ | patsied |
| Quá khứ | patsied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patsy
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
patsy nghĩa là gì?
patsy (danh từ) nghĩa là thằng khờ.
patsy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patsy: giọng Anh (UK) /ˈpætsi/, giọng Mỹ (US) /ˈpætsi/.