payback
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪbæk/
US/ˈpeɪbæk/
giọng máy của trình duyệt
payback nghĩa là Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.
Nghĩa của payback
Danh từ
- Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.
Dạng từ của payback
| Số nhiều | paybacks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với payback
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với payback
- payback period — Thời kỳ hoàn vốn.
Câu ví dụ với payback
- It's payback time. Đến lúc trả đũa rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
payback nghĩa là gì?
payback (danh từ) nghĩa là Lợi tức thu được từ một cuộc đầu tư.
payback phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của payback: giọng Anh (UK) /ˈpeɪbæk/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪbæk/.