perhaps
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈhæps/
US/pɚˈhæps/
giọng máy của trình duyệt
perhaps nghĩa là có lẽ, có thể.
Nghĩa của perhaps
Phó từ
- Có lẽ, có thể.
Dạng từ của perhaps
| Số nhiều | perhapses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perhaps
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với perhaps
- Perhaps we'll see each other again tonight. Có lẽ tối nay chúng ta sẽ lại gặp nhau.
- Perhaps you are right, I have been selfish. Có lẽ bạn nói đúng, tôi đã quá ích kỷ.
- Perhaps she doesn't remember my birthday. Có lẽ cô ấy không nhớ sinh nhật tôi.
- Perhaps Tom won't buy that. Có lẽ Tom sẽ không mua thứ đó đâu.
- Perhaps I should do that. Chắc tôi nên làm điều đó.
- Perhaps we should go to Boston next week to visit Tom. Có lẽ chúng ta nên đến Boston vào tuần sau để thăm Tom
- Perhaps we should consider what would happen if we don't do this. Có lẽ chúng ta nên suy nghĩ xem điều gì sẽ xảy ra nếu chúng ta không làm chuyện này.
- Perhaps the only one here who doesn't want to do that is Tom. Có lẽ chỉ một người ở đây không muốn làm điều đó là Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
perhaps nghĩa là gì?
perhaps (phó từ) nghĩa là có lẽ, có thể.
perhaps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perhaps: giọng Anh (UK) /pəˈhæps/, giọng Mỹ (US) /pɚˈhæps/.