TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percolate

UK/ˈpɜːkəleɪt/ US/ˈpɝkəleɪt/ giọng máy của trình duyệt

percolate nghĩa là lọc, chiết ngâm, lọc qua, thấm qua.

Nghĩa của percolate

Ngoại động từ

  1. Lọc, chiết ngâm, pha phin (cà phê...).

Nội động từ

  1. Lọc qua, thấm qua.

Dạng từ của percolate

Ngôi thứ ba số ítpercolates
Hiện tại phân từ (-ing)percolating
Quá khứ phân từpercolated
Quá khứpercolated
Số nhiềupercolates

Họ từ của percolate

Câu hỏi thường gặp

percolate nghĩa là gì?

percolate (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lọc, chiết ngâm, lọc qua, thấm qua.

percolate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percolate: giọng Anh (UK) /ˈpɜːkəleɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɝkəleɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.