TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periodically

US/ˌpɪr.i.ˈɑː.dɪ.kə.li/ giọng máy của trình duyệt

periodically nghĩa là một cách định kỳ, tuần hoàn, định kỳ.

Nghĩa của periodically

Phó từ

  1. Một cách định kỳ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periodically

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với periodically

  • All machines need to be checked periodically. Tất cả máy móc cần được kiểm tra định kỳ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

periodically nghĩa là gì?

periodically (phó từ) nghĩa là một cách định kỳ, tuần hoàn, định kỳ.

periodically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periodically: giọng Mỹ (US) /ˌpɪr.i.ˈɑː.dɪ.kə.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.