periodically
US/ˌpɪr.i.ˈɑː.dɪ.kə.li/
giọng máy của trình duyệt
periodically nghĩa là một cách định kỳ, tuần hoàn, định kỳ.
Nghĩa của periodically
Phó từ
- Một cách định kỳ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periodically
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với periodically
- All machines need to be checked periodically. Tất cả máy móc cần được kiểm tra định kỳ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
periodically nghĩa là gì?
periodically (phó từ) nghĩa là một cách định kỳ, tuần hoàn, định kỳ.
periodically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của periodically: giọng Mỹ (US) /ˌpɪr.i.ˈɑː.dɪ.kə.li/.