TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

periodical

UK/ˌpɪəɹiˈɒdɪkl̩/ US/ˌpɪɹiˈɑdɪkl̩/ giọng máy của trình duyệt

periodical nghĩa là chu kỳ, định kỳ, thường kỳ.

Nghĩa của periodical

Tính từ

  1. Thuộc Chu kỳ.
    • periodical motionchuyển động chu kỳ
  2. Định kỳ, thường kỳ.
  3. Tuần hoàn.
    • periodical lawđịnh luật tuần hoàn
    • periodical tablebảng tuần hoàn nguyên tố Men-đe-lê-ép
  4. Xuất bản định kỳ (báo, tạp chí...).

Danh từ

  1. Tạo chí xuất bản định kỳ.

Dạng từ của periodical

Số nhiềuperiodicals
So sánh hơnmore periodical
So sánh nhấtmost periodical

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với periodical

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

periodical nghĩa là gì?

periodical (tính từ, danh từ) nghĩa là chu kỳ, định kỳ, thường kỳ.

periodical phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của periodical: giọng Anh (UK) /ˌpɪəɹiˈɒdɪkl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌpɪɹiˈɑdɪkl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.