TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

persistently

giọng máy của trình duyệt

persistently nghĩa là kiên trì, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp.

Nghĩa của persistently

Phó từ

  1. Kiên trì, bền bỉ.
  2. Khăng khăng, cố chấp.
  3. Dai dẳng; liên tục.

Dạng từ của persistently

So sánh hơnmore persistently
So sánh nhấtmost persistently

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persistently

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

persistently nghĩa là gì?

persistently (phó từ) nghĩa là kiên trì, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.