persistently
giọng máy của trình duyệt
persistently nghĩa là kiên trì, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp.
Nghĩa của persistently
Phó từ
- Kiên trì, bền bỉ.
- Khăng khăng, cố chấp.
- Dai dẳng; liên tục.
Dạng từ của persistently
| So sánh hơn | more persistently |
| So sánh nhất | most persistently |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với persistently
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
persistently nghĩa là gì?
persistently (phó từ) nghĩa là kiên trì, bền bỉ, khăng khăng, cố chấp.