TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peso

UK/ˈpeɪsəʊ/ giọng máy của trình duyệt

peso nghĩa là đồng pơzô.

Nghĩa của peso

Danh từ

  1. Đồng pơzô (tiền châu Mỹ La-tinh).

Dạng từ của peso

Số nhiềupesos

Họ từ của peso

Câu ví dụ với peso

  • I have a hundred pesos. Tôi có 100 đồng peso.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

peso nghĩa là gì?

peso (danh từ) nghĩa là đồng pơzô.

peso phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peso: giọng Anh (UK) /ˈpeɪsəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.