TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

misanthrope

UK/ˈmɪs.ənˌθɹəʊp/ US/ˈmɪs.ənˌθɹoʊp/ giọng máy của trình duyệt

misanthrope nghĩa là kẻ ghét người.

Nghĩa của misanthrope

Danh từ

  1. Kẻ ghét người.

Dạng từ của misanthrope

Số nhiềumisanthropes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với misanthrope

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của misanthrope

Câu hỏi thường gặp

misanthrope nghĩa là gì?

misanthrope (danh từ) nghĩa là kẻ ghét người.

misanthrope phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của misanthrope: giọng Anh (UK) /ˈmɪs.ənˌθɹəʊp/, giọng Mỹ (US) /ˈmɪs.ənˌθɹoʊp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.