TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

phrasing

UK/ˈfɹeɪzɪŋ/ US/ˈfɹeɪzɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

phrasing nghĩa là cách phân nhịp, ngữ cú, cách nói.

Nghĩa của phrasing

Danh từ

  1. Cách phân nhịp.
  2. Ngữ cú; cách nói, cách viết.

Dạng từ của phrasing

Số nhiềuphrasings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phrasing

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

phrasing nghĩa là gì?

phrasing (danh từ) nghĩa là cách phân nhịp, ngữ cú, cách nói.

phrasing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của phrasing: giọng Anh (UK) /ˈfɹeɪzɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈfɹeɪzɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.