phylogeny
UK/faɪˈlɒd͡ʒəni/
US/faɪˈlɑd͡ʒəni/
giọng máy của trình duyệt
phylogeny nghĩa là sự phát sinh loài.
Nghĩa của phylogeny
Danh từ
- Sinh vật học Sự phát sinh loài.
Dạng từ của phylogeny
| Số nhiều | phylogenies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với phylogeny
Đồng nghĩa
Họ từ của phylogeny
Câu hỏi thường gặp
phylogeny nghĩa là gì?
phylogeny (danh từ) nghĩa là sự phát sinh loài.
phylogeny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của phylogeny: giọng Anh (UK) /faɪˈlɒd͡ʒəni/, giọng Mỹ (US) /faɪˈlɑd͡ʒəni/.