TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piccolo

UK/ˈpɪkələʊ/ US/ˈpɪkəloʊ/ giọng máy của trình duyệt

piccolo nghĩa là sáo nhỏ.

Nghĩa của piccolo

Danh từ

  1. Âm nhạc Sáo nhỏ.

Dạng từ của piccolo

Số nhiềupiccolos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piccolo

Đồng nghĩa

Họ từ của piccolo

Câu hỏi thường gặp

piccolo nghĩa là gì?

piccolo (danh từ) nghĩa là sáo nhỏ.

piccolo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piccolo: giọng Anh (UK) /ˈpɪkələʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪkəloʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.