piddle
UK/ˈpɪd.l̩/
US/ˈpɪdəl/
giọng máy của trình duyệt
piddle nghĩa là đái, đi tè.
Nghĩa của piddle
Nội động từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Làm những chuyện dớ dẩn.
- Thông tục Đái, đi tè (trẻ con).
Dạng từ của piddle
| Số nhiều | piddles |
| Ngôi thứ ba số ít | piddles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | piddling |
| Quá khứ phân từ | piddled |
| Quá khứ | piddled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piddle
Đồng nghĩa
Họ từ của piddle
Câu hỏi thường gặp
piddle nghĩa là gì?
piddle (nội động từ) nghĩa là đái, đi tè.
piddle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của piddle: giọng Anh (UK) /ˈpɪd.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪdəl/.