TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piddle

UK/ˈpɪd.l̩/ US/ˈpɪdəl/ giọng máy của trình duyệt

piddle nghĩa là đái, đi tè.

Nghĩa của piddle

Nội động từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Làm những chuyện dớ dẩn.
  2. Thông tục Đái, đi tè (trẻ con).

Dạng từ của piddle

Số nhiềupiddles
Ngôi thứ ba số ítpiddles
Hiện tại phân từ (-ing)piddling
Quá khứ phân từpiddled
Quá khứpiddled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piddle

Đồng nghĩa

Họ từ của piddle

Câu hỏi thường gặp

piddle nghĩa là gì?

piddle (nội động từ) nghĩa là đái, đi tè.

piddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piddle: giọng Anh (UK) /ˈpɪd.l̩/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪdəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.