TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

piddling

UK/ˈpɪdəlɪŋ/ US/ˈpɪdəlɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

piddling nghĩa là tầm thường, không quan trọng.

Nghĩa của piddling

Tính từ

  1. Tầm thường, không quan trọng; nhỏ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với piddling

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

piddling nghĩa là gì?

piddling (tính từ) nghĩa là tầm thường, không quan trọng.

piddling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của piddling: giọng Anh (UK) /ˈpɪdəlɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪdəlɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.