TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peck

UK/pɛk/ US/pɛk/ giọng máy của trình duyệt

peck nghĩa là thùng, đấu to, nhiều, vô khối.

Nghĩa của peck

Danh từ

  1. Thùng, đấu to (đơn vị đo lường khoảng 9 lít).
  2. Nghĩa bóng Nhiều, vô khối.
    • a peck of troublesvô khối điều phiền hà
  3. Cú mổ, vết mổ (của mỏ chim).
  4. Cái hôn vội.
  5. Từ lóng Thức ăn, thức nhậu, thức đớp.

Ngoại động từ

  1. Mổ, khoét, nhặt (bằng mỏ).
  2. Đục, khoét (tường... bằng vật nhọn).
  3. Hôn vội (vào má...).
  4. Thông tục Ăn nhấm nháp.
  5. Từ lóng Ném (đá).

Nội động từ

  1. + at Mổ vào.
  2. Nghĩa bóng Chê bai, bẻ bai, bắt bẻ.
  3. + at Ném đá vào (ai...).

Dạng từ của peck

Ngôi thứ ba số ítpecks
Hiện tại phân từ (-ing)pecking
Quá khứ phân từpecked
Quá khứpecked
Số nhiềupecks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peck

Đồng nghĩa

Họ từ của peck

Câu hỏi thường gặp

peck nghĩa là gì?

peck (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là thùng, đấu to, nhiều, vô khối.

peck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peck: giọng Anh (UK) /pɛk/, giọng Mỹ (US) /pɛk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.