TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pidgin

UK/ˈpɪ.d͡ʒɪn/ US/ˈpɪ.d͡ʒən/ giọng máy của trình duyệt

pidgin nghĩa là pít-gin.

Nghĩa của pidgin

Danh từ

  1. Hợp nhất của hai ngôn ngữ khác nhau, được sử dụng bởi hai quần thể không có ngôn ngữ chung như một franca lingua để giao tiếp, thiếu ngữ pháp hoàn chỉnh và có một lượng từ vựng thực dụng nhỏ và không là tiếng mẹ đẻ của ai.
  2. Pidgin English tiếng Anh "bồi", phần giản lược của một ngôn ngữ.
  3. Thông tục Việc riêng (của ai).
    • that's not my pidginđó không phải là việc của tôi

Dạng từ của pidgin

Số nhiềupidgins

Họ từ của pidgin

Câu hỏi thường gặp

pidgin nghĩa là gì?

pidgin (danh từ) nghĩa là pít-gin.

pidgin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pidgin: giọng Anh (UK) /ˈpɪ.d͡ʒɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪ.d͡ʒən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.