pillage
UK/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/
US/ˈpɪl.ɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
pillage nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp phá, cướp bóc, cướp phá.
Nghĩa của pillage
Danh từ
- Sự cướp bóc, sự cướp phá.
Ngoại động từ
- Cướp bóc, cướp phá.
Dạng từ của pillage
| Ngôi thứ ba số ít | pillages |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pillaging |
| Quá khứ phân từ | pillaged |
| Quá khứ | pillaged |
| Số nhiều | pillages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pillage
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pillage nghĩa là gì?
pillage (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cướp bóc, sự cướp phá, cướp bóc, cướp phá.
pillage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pillage: giọng Anh (UK) /ˈpɪl.ɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪl.ɪd͡ʒ/.