harry
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæɹi/
US/ˈhæɹi/
giọng máy của trình duyệt
harry nghĩa là phiền nhiễu, làm phiền, cướp bóc, tàn phá.
Nghĩa của harry
Ngoại động từ
- Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.
- Cướp bóc, tàn phá.
Dạng từ của harry
| Ngôi thứ ba số ít | harries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | harrying |
| Quá khứ phân từ | harried |
| Quá khứ | harried |
| Số nhiều | harries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harry
Đồng nghĩa
Họ từ của harry
Câu hỏi thường gặp
harry nghĩa là gì?
harry (ngoại động từ) nghĩa là phiền nhiễu, làm phiền, cướp bóc, tàn phá.
harry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của harry: giọng Anh (UK) /ˈhæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹi/.