TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

harry

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈhæɹi/ US/ˈhæɹi/ giọng máy của trình duyệt

harry nghĩa là phiền nhiễu, làm phiền, cướp bóc, tàn phá.

Nghĩa của harry

Ngoại động từ

  1. Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.
  2. Cướp bóc, tàn phá.

Dạng từ của harry

Ngôi thứ ba số ítharries
Hiện tại phân từ (-ing)harrying
Quá khứ phân từharried
Quá khứharried
Số nhiềuharries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với harry

Đồng nghĩa

Họ từ của harry

Câu hỏi thường gặp

harry nghĩa là gì?

harry (ngoại động từ) nghĩa là phiền nhiễu, làm phiền, cướp bóc, tàn phá.

harry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của harry: giọng Anh (UK) /ˈhæɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈhæɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.