TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fish

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/fɪʃ/ US/fɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

fish nghĩa là cá, món cá, đánh cá, câu cá.

Nghĩa của fish

Danh từ

  1. Cá.
    • freshwater fishcá nước ngọt
    • salt-water fishcá nước mặn
  2. Cá, món cá.
  3. Thiên văn học Chòm sao Cá.
  4. Người cắn câu, người bị mồi chài.
  5. Con người gã (có cá tính đặc biệt).
    • a queer fishmột con người (gã) kỳ quặc
  6. Hàng hải Miếng gỗ nẹp, miếng sắt nẹp (ở cột buồm, ở chỗ nối).
  7. Ngành đường sắt Thanh nối ray ((cũng) fish plate).
  8. Đánh bài Thẻ (bằng ngà... dùng thay tiền để đánh bài).

Nội động từ

  1. Đánh cá, câu cá, bắt cá.
    • to fish in the seađánh cá ở biển
  2. + for Tìm, mò (cái gì ở dưới nước).
  3. + for Câu, moi những điều bí mật.

Ngoại động từ

  1. Câu cá ở, đánh cá ở, bắt cá ở.
    • to fish a riverđánh cá ở sông
  2. Rút, lấy, kéo, moi.
    • to fish something out of waterkéo cái gì từ dưới nước lên
  3. Từ hiếm, nghĩa hiếm Câu (cá), đánh (cá), bắt (cá), tìm (san hô...).
    • to fish a troudcâu một con cá hồi
  4. Hàng hải Nẹp (bằng gỗ hay sắt).
  5. Nối (đường ray) bằng thanh nối ray.

Dạng từ của fish

Số nhiềufish
Ngôi thứ ba số ítfishes
Hiện tại phân từ (-ing)fishing
Quá khứ phân từfished
Quá khứfished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fish

Đồng nghĩa

Họ từ của fish

Cụm từ, thành ngữ với fish

  • all's fish that comes to his net — Lớn bé, to nhỏ hắn quơ tất.
  • to be as drunk as a fish — Say bí tỉ.
  • to be as mute as a fish — Câm như hến.
  • to feed the fishes — Chết đuối; Bị say sóng.
  • to have other fish to fly — Có công việc khác quan trọng hơn.
  • he who would catch fish must not mind getting wet — Muốn ăn cá phải lội nước, muốn ăn hét phải đào giun.
  • neither fish, fish, not good red herring — Môn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai.
  • never fry a fish till it's caught — Chưa làm vòng chớ vội mong ăn thịt.
  • never offer to teach fish to swim — Chớ nên múa rìu qua mắt thợ.
  • there's as good fish in the sea as ever came out of it — Thừa mứa chứa chan, nhiều vô kể.
  • to fish out — Đánh hết cá (ở ao...); Moi (ý kiến, bí mật).
  • to fish in troubled waters — Lợi dụng đục nước béo cò.
  • fish in the air — Mất công vô ích, luống công.
  • fish sauce — Nước mắm

Câu ví dụ với fish

  • You shouldn't have eaten the fish raw. Đáng lẽ bạn không nên ăn cá sống.
  • I like to fish in the river. Tôi thích câu cá ở sông.
  • I'd like to eat fish and breadfruit. Tôi muốn ăn cá và quả xa kê.
  • I'd rather be a bird than a fish. Tôi thà làm chim còn hơn làm cá.
  • We are having fish for our main course. Chúng ta/Chúng tôi có cá trong món chính.
  • The fish he caught yesterday is still alive. Con cá anh ta bắt được hôm qua vẫn còn sống.
  • I think he makes money by selling fish. Tôi nghĩ anh ấy kiếm tiền từ việc buôn bán cá.
  • The Greeks also eat fish often. Người Hy Lạp cũng hay ăn cá.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

fish nghĩa là gì?

fish (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là cá, món cá, đánh cá, câu cá.

fish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fish: giọng Anh (UK) /fɪʃ/, giọng Mỹ (US) /fɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.