TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

virgo

UK/ˈvɜː.ɡəʊ/ US/ˈvɝ.ɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

virgo nghĩa là xử nữ, thất nữ.

Nghĩa của virgo

Danh từ

  1. Virgo Xử nữ (cung thứ sáu của hoàng đạo).
  2. Virgo Người mang mệnh Xử nữ.

Dạng từ của virgo

Số nhiềuVirgos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với virgo

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

virgo nghĩa là gì?

virgo (danh từ) nghĩa là xử nữ, thất nữ.

virgo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của virgo: giọng Anh (UK) /ˈvɜː.ɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈvɝ.ɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.