TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

concise

UK/kənˈsaɪs/ US/kənˈsaɪs/ giọng máy của trình duyệt

concise nghĩa là ngắn gọn, súc tích.

Nghĩa của concise

Tính từ

  1. Ngắn gọn, súc tích (văn).

Dạng từ của concise

So sánh hơnmore concise
So sánh nhấtmost concise
Ngôi thứ ba số ítconcises
Hiện tại phân từ (-ing)concising
Quá khứ phân từconcised
Quá khứconcised

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concise

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của concise

Câu ví dụ với concise

  • Vietnamese is a very concise language. Tiếng Việt là một ngôn ngữ rất súc tích.
  • I find words with concise definitions to be the easiest to remember. Tôi thấy những từ mà giải thích ngắn gọn thì luôn dễ nhớ nhất.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

concise nghĩa là gì?

concise (tính từ) nghĩa là ngắn gọn, súc tích.

concise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concise: giọng Anh (UK) /kənˈsaɪs/, giọng Mỹ (US) /kənˈsaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.