platinum
UK/ˈplæt.ɪn.əm/
US/ˈplæt.ɪn.əm/
giọng máy của trình duyệt
platinum nghĩa là bạch kim, platin, màu bạch kim, màu xám trắng.
Nghĩa của platinum
Danh từ
- Platin, bạch kim.
Dạng từ của platinum
| Số nhiều | platinums |
| Ngôi thứ ba số ít | platinums |
| Hiện tại phân từ (-ing) | platinuming |
| Quá khứ phân từ | platinumed |
| Quá khứ | platinumed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platinum
Đồng nghĩa
Họ từ của platinum
Câu hỏi thường gặp
platinum nghĩa là gì?
platinum (danh từ) nghĩa là bạch kim, platin, màu bạch kim, màu xám trắng.
platinum phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platinum: giọng Anh (UK) /ˈplæt.ɪn.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈplæt.ɪn.əm/.