TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

platinum

UK/ˈplæt.ɪn.əm/ US/ˈplæt.ɪn.əm/ giọng máy của trình duyệt

platinum nghĩa là bạch kim, platin, màu bạch kim, màu xám trắng.

Nghĩa của platinum

Danh từ

  1. Platin, bạch kim.

Dạng từ của platinum

Số nhiềuplatinums
Ngôi thứ ba số ítplatinums
Hiện tại phân từ (-ing)platinuming
Quá khứ phân từplatinumed
Quá khứplatinumed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với platinum

Đồng nghĩa

Họ từ của platinum

Câu hỏi thường gặp

platinum nghĩa là gì?

platinum (danh từ) nghĩa là bạch kim, platin, màu bạch kim, màu xám trắng.

platinum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của platinum: giọng Anh (UK) /ˈplæt.ɪn.əm/, giọng Mỹ (US) /ˈplæt.ɪn.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.