platy
UK/ˈpleɪti/
US/ˈpleɪti/
giọng máy của trình duyệt
platy nghĩa là dẹt cái đĩa.
Nghĩa của platy
Tính từ
- Dẹt (như) cái đĩa.
Dạng từ của platy
| So sánh hơn | platier |
| So sánh nhất | platiest |
| Số nhiều | platys |
Họ từ của platy
Câu hỏi thường gặp
platy nghĩa là gì?
platy (tính từ) nghĩa là dẹt cái đĩa.
platy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của platy: giọng Anh (UK) /ˈpleɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpleɪti/.