TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

plumbing

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplʌmɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

plumbing nghĩa là nghề hàn chì, thuật hàn chì, đồ hàn chì.

Nghĩa của plumbing

Danh từ

  1. Nghề hàn chì; thuật hàn chì.
  2. Đồ hàn chì (ống nước, bể chứa nước).
  3. Sự đo độ sâu (của biển...).

Dạng từ của plumbing

Số nhiềuplumbings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumbing

Đồng nghĩa

Họ từ của plumbing

Câu hỏi thường gặp

plumbing nghĩa là gì?

plumbing (danh từ) nghĩa là nghề hàn chì, thuật hàn chì, đồ hàn chì.

plumbing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của plumbing: giọng Anh (UK) /ˈplʌmɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.