plumbing
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈplʌmɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
plumbing nghĩa là nghề hàn chì, thuật hàn chì, đồ hàn chì.
Nghĩa của plumbing
Danh từ
- Nghề hàn chì; thuật hàn chì.
- Đồ hàn chì (ống nước, bể chứa nước).
- Sự đo độ sâu (của biển...).
Dạng từ của plumbing
| Số nhiều | plumbings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với plumbing
Đồng nghĩa
Họ từ của plumbing
Câu hỏi thường gặp
plumbing nghĩa là gì?
plumbing (danh từ) nghĩa là nghề hàn chì, thuật hàn chì, đồ hàn chì.
plumbing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của plumbing: giọng Anh (UK) /ˈplʌmɪŋ/.