TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

port

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɔːt/ US/poɹt/ giọng máy của trình duyệt

port nghĩa là cảng, nơi ẩn náu, nơi tỵ nạn, cầm chéo.

Nghĩa của port

Danh từ

  1. Cảng.
    • close portcảng ở cửa sông
  2. Nghĩa bóng Nơi ẩn náu; nơi tỵ nạn.
  3. Ê-cốt Cổng thành.
  4. Hàng hải Cửa tàu (để ra vào, bốc xếp hàng hoá...).
  5. Hàng hải (như) porthole.
  6. Kỹ thuật Lỗ thông hơi, thông gió, hút nước, tháo nước...).
  7. Đầu cong của hàm thiếc (ngựa).
  8. Dáng, bộ dạng, tư thế.
  9. Quân sự Tư thế cầm chéo súng (để khám).
  10. Rượu pooctô, rượu vang đỏ ((cũng) port wine).
  11. Hàng hải Mạn trái (tàu).
    • to put the helm to portquay bánh lái sang trái
  12. Định ngữ Trái, bên trái.
    • on the port bowở mạn trái đằng mũi

Ngoại động từ

  1. Quân sự Cầm chéo (súng, để khám).
    • port arms!chuẩn bị khám súng!
  2. Hàng hải Quay (bánh lái...) sang trái.

Nội động từ

  1. Lái sang phía trái (tàu).

Tính từ

  1. Trái.

Dạng từ của port

Số nhiềuports
Ngôi thứ ba số ítports
Hiện tại phân từ (-ing)porting
Quá khứ phân từported
Quá khứported

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với port

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của port

Cụm từ, thành ngữ với port

  • Port Louis — Po Lu-i.
  • Port Vila — Po Vi-la.
  • Port of Spain — Po-ốp Xpên.
  • port authority — Cảng vụ.

Câu ví dụ với port

  • Kaohsiung is Taiwan's largest port city. Cao Hùng là thành phố cảng lớn nhất Đài Loan.
  • We began to sail in the direction of the port. Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

port nghĩa là gì?

port (danh từ, ngoại động từ, nội động từ, tính từ) nghĩa là cảng, nơi ẩn náu, nơi tỵ nạn, cầm chéo.

port phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của port: giọng Anh (UK) /pɔːt/, giọng Mỹ (US) /poɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.