portfolio
UK/pɔːtˈfəʊ.liˌəʊ/
US/poɹtˈfoʊ.liˌoʊ/
giọng máy của trình duyệt
portfolio nghĩa là cặp, danh mục.
Nghĩa của portfolio
Danh từ
- Cặp (giấy tờ, hồ sơ).
- Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục.
- Nghĩa bóng Chức vị bộ trưởng.
- minister without portfoliobộ trưởng không b
Dạng từ của portfolio
| Số nhiều | portfolios |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portfolio
Đồng nghĩa
Họ từ của portfolio
Câu hỏi thường gặp
portfolio nghĩa là gì?
portfolio (danh từ) nghĩa là cặp, danh mục.
portfolio phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portfolio: giọng Anh (UK) /pɔːtˈfəʊ.liˌəʊ/, giọng Mỹ (US) /poɹtˈfoʊ.liˌoʊ/.