TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

portfolio

UK/pɔːtˈfəʊ.liˌəʊ/ US/poɹtˈfoʊ.liˌoʊ/ giọng máy của trình duyệt

portfolio nghĩa là cặp, danh mục.

Nghĩa của portfolio

Danh từ

  1. Cặp (giấy tờ, hồ sơ).
  2. Danh sách vốn đầu tư (của một công ty, một nhà ngân hàng); danh mục.
  3. Nghĩa bóng Chức vị bộ trưởng.
    • minister without portfoliobộ trưởng không b

Dạng từ của portfolio

Số nhiềuportfolios

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portfolio

Đồng nghĩa

Họ từ của portfolio

Câu hỏi thường gặp

portfolio nghĩa là gì?

portfolio (danh từ) nghĩa là cặp, danh mục.

portfolio phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portfolio: giọng Anh (UK) /pɔːtˈfəʊ.liˌəʊ/, giọng Mỹ (US) /poɹtˈfoʊ.liˌoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.