possibility
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/
US/ˌpɑ.səˈbɪl.ə.ti/
giọng máy của trình duyệt
possibility nghĩa là sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.
Nghĩa của possibility
Danh từ
- Sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.
- possibility and realitykhả năng và hiện thực
- to be within the bounds of possibilitytrong phạm vi khả năng
- there is a very fair possibility of his comingrất có khả năng anh ấy đến
Dạng từ của possibility
| Số nhiều | possibilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với possibility
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của possibility
Câu ví dụ với possibility
- There's a possibility of war. Chiến tranh có lẽ sẽ xảy ra.
- The possibility Tom might be doing that worried Mary. Khả năng mà Tom đã làm điều đó khiến Mary cảm thấy lo lắng.
- Space holds endless possibilities. Không gian chứa đựng vô vàn khả năng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
possibility nghĩa là gì?
possibility (danh từ) nghĩa là sự có thể, tình trạng có thể, khả năng.
possibility phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của possibility: giọng Anh (UK) /ˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /ˌpɑ.səˈbɪl.ə.ti/.