TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

postpone

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pəʊstˈpəʊn/ US/poʊstˈpoʊn/ giọng máy của trình duyệt

postpone nghĩa là hoãn lại, đặt ở hàng thứ, lên cơn muộn, hoãn.

Nghĩa của postpone

Ngoại động từ

  1. Hoãn lại.
    • to postpone the meetinghoãn cuộc họp
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đặt (cái gì) ở hàng thứ (sau cái khác); coi (cái gì) không quan trọng bằng (cái khác).

Nội động từ

  1. Y học Lên cơn muộn (sốt rét...).

Dạng từ của postpone

Ngôi thứ ba số ítpostpones
Hiện tại phân từ (-ing)postponing
Quá khứ phân từpostponed
Quá khứpostponed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với postpone

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của postpone

Câu ví dụ với postpone

  • I postponed the event. Tôi đã hoãn sự kiện lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

postpone nghĩa là gì?

postpone (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là hoãn lại, đặt ở hàng thứ, lên cơn muộn, hoãn.

postpone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của postpone: giọng Anh (UK) /pəʊstˈpəʊn/, giọng Mỹ (US) /poʊstˈpoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.