precatory
UK/ˈpɹɛ.kə.tə.ɹi/
US/ˈpɹɛ.kəˌtɔ.ɹi/
giọng máy của trình duyệt
precatory nghĩa là ngụ ý yêu cầu.
Nghĩa của precatory
Tính từ
- Ngôn ngữ học Ngụ ý yêu cầu (từ, thể câu...).
Dạng từ của precatory
| So sánh hơn | more precatory |
| So sánh nhất | most precatory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precatory
Đồng nghĩa
Họ từ của precatory
Câu hỏi thường gặp
precatory nghĩa là gì?
precatory (tính từ) nghĩa là ngụ ý yêu cầu.
precatory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precatory: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛ.kə.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛ.kəˌtɔ.ɹi/.