TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precatory

UK/ˈpɹɛ.kə.tə.ɹi/ US/ˈpɹɛ.kəˌtɔ.ɹi/ giọng máy của trình duyệt

precatory nghĩa là ngụ ý yêu cầu.

Nghĩa của precatory

Tính từ

  1. Ngôn ngữ học Ngụ ý yêu cầu (từ, thể câu...).

Dạng từ của precatory

So sánh hơnmore precatory
So sánh nhấtmost precatory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precatory

Đồng nghĩa

Họ từ của precatory

Câu hỏi thường gặp

precatory nghĩa là gì?

precatory (tính từ) nghĩa là ngụ ý yêu cầu.

precatory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precatory: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛ.kə.tə.ɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛ.kəˌtɔ.ɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.