precedence
UK/ˈpɹɛsɪd(ə)ns/
US/ˈpɹɛsɪd(ə)ns/
giọng máy của trình duyệt
precedence nghĩa là quyền được trước, quyền đi trước, địa vị cao hơn, địa vị trên.
Nghĩa của precedence
Danh từ
- Quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước.
- Địa vị cao hơn, địa vị trên.
- to take precedence ofđược ở trên, được ngồi trên, được ở địa vị cao hơn
Dạng từ của precedence
| Số nhiều | precedences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precedence
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
precedence nghĩa là gì?
precedence (danh từ) nghĩa là quyền được trước, quyền đi trước, địa vị cao hơn, địa vị trên.
precedence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của precedence: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛsɪd(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛsɪd(ə)ns/.