TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precedence

UK/ˈpɹɛsɪd(ə)ns/ US/ˈpɹɛsɪd(ə)ns/ giọng máy của trình duyệt

precedence nghĩa là quyền được trước, quyền đi trước, địa vị cao hơn, địa vị trên.

Nghĩa của precedence

Danh từ

  1. Quyền được trước, quyền đi trước, quyền đứng trước, quyền ở trước.
  2. Địa vị cao hơn, địa vị trên.
    • to take precedence ofđược ở trên, được ngồi trên, được ở địa vị cao hơn

Dạng từ của precedence

Số nhiềuprecedences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precedence

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

precedence nghĩa là gì?

precedence (danh từ) nghĩa là quyền được trước, quyền đi trước, địa vị cao hơn, địa vị trên.

precedence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precedence: giọng Anh (UK) /ˈpɹɛsɪd(ə)ns/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɛsɪd(ə)ns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.