TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

precede

UK/pɹɪˈsiːd/ US/pɹɪˈsid/ giọng máy của trình duyệt

precede nghĩa là đi trước, đứng trước.

Nghĩa của precede

Động từ

  1. Đi trước; đứng trước; đặt trước; ở trước; có trước, đến trước.
    • such duties precede all othersnhững nhiệm vụ như vậy đi trước tất cả mọi nhiệm vụ khác
    • the words that precedenhững từ ở trước, những từ ở trên đây
    • must precede this measure by milder onesphải có những biện pháp nhẹ nhàng hơn trước biện pháp này

Dạng từ của precede

Ngôi thứ ba số ítprecedes
Hiện tại phân từ (-ing)preceding
Quá khứ phân từpreceded
Quá khứpreceded
Số nhiềuprecedes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với precede

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của precede

Câu ví dụ với precede

  • It is said that the Vikings preceded Columbus in discovering America. Người Viking được cho là đã khám phá ra châu Mỹ trước Columbus.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

precede nghĩa là gì?

precede (động từ) nghĩa là đi trước, đứng trước.

precede phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của precede: giọng Anh (UK) /pɹɪˈsiːd/, giọng Mỹ (US) /pɹɪˈsid/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.