TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

antecedence

UK/ænˈtɛsɪdəns/ US/ænˈtɛsɪdəns/ giọng máy của trình duyệt

antecedence nghĩa là tình trạng ở trước, quyền ở trước, quyền được trước.

Nghĩa của antecedence

Danh từ

  1. Tình trạng ở trước.
  2. Quyền ở trước, quyền được trước, quyền ưu tiên.
  3. Thiên văn học Sự đi ngược.

Dạng từ của antecedence

Số nhiềuantecedences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antecedence

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của antecedence

Câu hỏi thường gặp

antecedence nghĩa là gì?

antecedence (danh từ) nghĩa là tình trạng ở trước, quyền ở trước, quyền được trước.

antecedence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của antecedence: giọng Anh (UK) /ænˈtɛsɪdəns/, giọng Mỹ (US) /ænˈtɛsɪdəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.